Mitsubishi Pajero 2026 giá dự kiến quy đổi hơn 1,2 tỷ đồng ở gần Việt Nam: 3 bản, khác tiện nghi, dẫn động, ADAS từ bản rẻ nhất
Mitsubishi Pajero thế hệ mới dự kiến ra mắt tại Thái Lan vào tháng 10, với 3 phiên bản, động cơ diesel 2.4L tăng áp và giá ước tính quy đổi khá cạnh tranh Ford Everest.
Pajero thế hệ mới có giá và phiên bản dự kiến tại Thái Lan
Theo thông tin từ AutoLife Thailand, Mitsubishi Pajero thế hệ mới sẽ được bán tại Thái Lan với 3 phiên bản.
Bản Entry 2WD dự kiến có giá từ hơn 1,6 triệu baht, tương đương khoảng 1,25 tỷ đồng. Bản Mid 2WD có giá từ hơn 1,7 triệu baht, tương đương khoảng 1,32 tỷ đồng. Cao nhất là bản Top 4WD, dự kiến từ hơn 1,9 triệu baht, tương đương khoảng 1,48 tỷ đồng.

Sẽ có 3 phiên bản Mitsubishi Pajero thế hệ mới bán tại Thái Lan. Ảnh: Mitsubishi
Sự khác biệt chính của 3 phiên bản Pajero
Bản Entry sử dụng hệ dẫn động 2WD, mâm 18 inch, ghế bọc da màu đen, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và màn hình trung tâm 12,3 inch.
Bản Mid vẫn là 2WD nhưng được nâng lên mâm 20 inch, bổ sung ghế trước nhớ 2 vị trí, gương chiếu hậu nhớ vị trí, hỗ trợ chỉnh tựa lưng điện và hệ thống âm thanh Yamaha Dynamic Sound Ultimate 12 loa. Ngoại thất cũng có hệ thống đèn với hiệu ứng chuyển động khi khóa/mở xe.
Bản Top chuyển sang hệ dẫn động 4WD và có nhiều khác biệt nhất. Xe dùng lưới tản nhiệt dạng tổ ong, mâm 20 inch phối hai tông màu, bổ sung cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện, rèm che điện, ghế Semi-Aniline hai tông màu, màn hình kép 14,3 inch, gương chiếu hậu kỹ thuật số và Mitsubishi CONNECT. Phiên bản này cũng có thêm các tính năng hỗ trợ lái như phanh khi phương tiện cắt ngang phía sau, hỗ trợ giữ làn, nhận diện biển báo giao thông và MI-PILOT.

Sự khác biệt rõ ràng giữa 3 phiên bản mang đến lựa chọn tối ưu cho người dùng theo nhu cầu, mức giá. Ảnh: Mitsubishi
Những điểm chung đáng chú ý trên 3 bản
Xe có kích thước 4.920 x 1.925 x 1.900-1.910 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm, khoảng sáng gầm 230 mm và bán kính quay đầu 5,8 m. Xe có 3 hàng ghế, 7 chỗ ngồi.




Các bản có thể phân biệt từ ngoại hình. Ảnh: Mitsubishi
Cả 3 phiên bản cùng dùng động cơ 4N16 diesel 2.4L 4 xi-lanh, tăng áp biến thiên Wide-Range VGT, công suất 204 PS và mô-men xoắn 480 Nm, kết hợp hộp số tự động 8 cấp có chế độ Sport và chuyển số tuần tự.


Các phiên bản dùng chung động cơ diesel 2.4L. Ảnh: Mitsubishi
Về an toàn, Pajero mới có gói hỗ trợ người lái với kiểm soát hành trình thích ứng, phanh giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo và hỗ trợ giữ làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước/sau, camera 360 độ, cảm biến đỗ xe và 8 túi khí.




Nội thất bản cao cấp nhất không chỉ nhiều trang bị hiện đại mà còn phối màu bắt mắt. Ảnh: Mitsubishi
Thời gian ra mắt dự kiến
Mitsubishi dự kiến công bố giá chính thức của Pajero thế hệ mới vào ngày 19/10/2026 tại Thái Lan. Đây cũng là thị trường đầu tiên trên thế giới đón nhận mẫu SUV này, với xe được sản xuất tại nhà máy Mitsubishi ở Laem Chabang và giao đến khách hàng ngay sau khi ra mắt.
Bảng thông số kỹ thuật 3 phiên bản Mitsubishi Pajero tại Thái Lan:
| Hạng mục | Bản tiêu chuẩn | Bản trung | Bản cao cấp |
|---|---|---|---|
| HIỆU NĂNG | |||
| Công suất tối đa | 204 mã lực / 3.500 vòng/phút | 204 mã lực / 3.500 vòng/phút | 204 mã lực / 3.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 480 Nm / 1.750–2.500 vòng/phút | 480 Nm / 1.750–2.500 vòng/phút | 480 Nm / 1.750–2.500 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 8 cấp, Sport Mode, lẫy chuyển số | Tự động 8 cấp, Sport Mode, lẫy chuyển số | Tự động 8 cấp, Sport Mode, lẫy chuyển số |
| Hệ dẫn động | 2WD | 2WD | 4WD, S-AWC, Super Select 4WD-II và 7 chế độ lái |
| NGOẠI THẤT | |||
| Lưới tản nhiệt | Kendo Mask | Kendo Mask | Honeycomb |
| Đèn Dynamic Flow | – | ✓ | ✓ |
| Đèn logo PAJERO | – | – | ✓ |
| Gói trang trí đặc biệt | – | – | Gói trang trí cản trước – sau và các chi tiết ngoại thất |
| Mâm xe | Hợp kim 18 inch | Hợp kim 2 tông màu 20 inch | Hợp kim 2 tông màu đen 20 inch |
| NỘI THẤT | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | – | – | ✓ |
| Gương chiếu hậu | Tiêu chuẩn | Tự động chống chói | Kỹ thuật số |
| Chất liệu ghế | Da và da tổng hợp màu đen | Da và da tổng hợp màu đen | Da và da tổng hợp cao cấp, màu Camel-Black |
| Ghế trước | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí ghế, gương chiếu hậu, vô-lăng điện và hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện | Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí ghế, gương chiếu hậu, vô-lăng điện và hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện |
| Cấu hình ghế | 3 hàng, 7 chỗ | 3 hàng, 7 chỗ | 3 hàng, 7 chỗ |
| Màn hình hiển thị người lái | 12,3 inch | 12,3 inch | 14,3 inch |
| Màn hình giải trí, kết nối Smartphone-Link | 12,3 inch | 12,3 inch | 14,3 inch |
| Hệ thống âm thanh | Tiêu chuẩn, 6 loa | Tiêu chuẩn, 6 loa | Dynamic Sound Yamaha Ultimate, 12 loa |
| Mitsubishi Connect | – | – | ✓ |
| AN TOÀN | |||
| Hệ thống hỗ trợ lái ADAS | 13 tính năng | 13 tính năng | 16 tính năng |
| MI-PILOT | – | – | ✓ |
