'Tân binh' Z1100 SE gây chú ý với mức giá 406 triệu đồng, tạo áp lực lên mẫu xe đồng hương MT-10 SP. Tuy nhiên, MT-10 SP vẫn có những điểm mạnh khiến đối thủ dè chừng.
Giá bán
Kawasaki Z1100 SE | Yamaha MT-10 SP | |
|---|---|---|
Giá niêm yết | 406 triệu đồng | 569 triệu đồng |
Kích thước


Kawasaki Z1100 SE | Yamaha MT-10 SP | |
|---|---|---|
Kích thước tổng thể (DxRxC) | 2.055 x 825 x 1.085 mm | 2.100 x 800 x 1.165 mm |
Chiều dài cơ sở | 1.440 mm | 1.405 mm |
Khoảng sáng gầm | 125 mm | 135 mm |
Trọng lượng | 221 kg | 214 kg |
Chiều cao yên | 815 mm | 835 mm |
Cỡ lốp trước | 120/70 R17 | 120/70 R17 |
Cỡ lốp sau | 190/50 R17 | 190/55 R17 |
Vận hành


Kawasaki Z1100 SE | Yamaha MT-10 SP | |
|---|---|---|
Động cơ | 1.099 cc | 998 cc |
Công suất | 134,1 mã lực | 165,9 mã lực |
Mô-men xoắn | 113 Nm | 112 Nm |
Dung tích bình xăng | 17 lít | 17 lít |
Mức tiêu thụ nhiên liệu | Không công bố | 6,88 lít/100 km |
Trang bị


Kawasaki Z1100 SE | Yamaha MT-10 SP | |
|---|---|---|
Màn hình | TFT 5 inch | TFT 4,2 inch |
Đèn chiếu sáng | Bi-LED | Bi-LED |
Đèn báo rẽ | LED | LED |
Giảm xóc trước | Showa SFF-BP | KYB |
Giảm xóc sau | Ohlins điều chỉnh cơ | Ohlins điều chỉnh điện |
Hộp số | 6 cấp tích hợp sang số nhanh 2 chiều | 6 cấp tích hợp sang số nhanh 2 chiều |
Công nghệ điện tử


Kawasaki Z1100 SE | Yamaha MT-10 SP | |
|---|---|---|
Chế độ lái | 4 | 4 |
Hệ thống ABS, TCS | Có | Có |
Kiểm soát hành trình | Có | Có |
Kiểm soát tốc độ tối đa | - | Có |
