Kích thước

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 1.

City LCity RS
Kích thước tổng thể (mm)

4.577 x 1.748 x 1.467

4.594 x 1.748 x 1.467

Chiều dài cơ sở (mm)

2.600

2600

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.495/ 1.485

1.495/1.485

Cỡ lốp

185/60R15

185/55R16

Cỡ mâm15 inch16 inch

Ngoại thất

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 2.

City L

City RS

Đèn chiếu sáng phía trước

LED

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

LED

Đèn hậu

LED

LED

Đèn phanh trên cao

LED

LED

Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng

Có

Có

Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ LED

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ LED

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế láiGhế lái
Ăng tenVây cá mập

Vây cá mập

Nội thất

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 3.

City L

City RS

Chất liệu ghế

DaDa
Ghế láiChỉnh 6 hướng

Chỉnh 6 hướng

Vô lăngChỉnh 4 hướng 

Chỉnh 4 hướng

Đồng hồ sau vô lăng4,2 inch

4,2 inch

Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inchCảm ứng 10 inch
Hệ thống loa 8 loa8 loa
Điều hoà Chỉnh cơ1 vùng tự động
Nguồn sạc35
Gương trang điểm cho hàng ghế trướcGhế láiGhế lái - Ghế phụ

Hệ thống Honda CONNECT

-Có

Vận hành

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 4.

City L

City RS

Kiểu động cơ

1.5L i-VTEC DOHC

1.5L i-VTEC DOHC

Dung tích xi lanh

1.498 cc

1.498 cc

Công suất

119 mã lực

119 mã lực

Mô-men xoắn

145 Nm

145 Nm

Hộp số CVTCVT

Dung tích thùng nhiên liệu

40 lít

40 lít

An toàn

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 5.

City L

City RS

Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)

Có

Có

Đèn pha thích ứng tự động (AHB)

Có

Có

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)

Có

Có

Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)

Có

Có

Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Có

Có

Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)

Có

Có

Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)

Có

Có

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

Có

Có

Hỗ trợ phanh 

Có

Có

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Có

Có

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Có

Có

Cảm biến đỗ xe phía sau

-Có

Camera lùi

Có

Có

Túi khí46

Giá bán

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 6.

City L

City RS

Giá bán539 triệu đồng569 triệu đồng
Nguồn gốcLắp ráp trong nước

Lắp ráp trong nước

So sánh Honda City 2026 bản L và RS vừa mở bán: Chênh 30 triệu đồng, khác biệt ở đâu khi động cơ và công nghệ an toàn gần như giống nhau? - Ảnh 7.